PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THANH LƯU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 01/QĐ – THCSTL Thanh Lưu, ngày 25 tháng 10 năm 2009
QUYẾT ĐỊNH
(Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu)
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS THANH LƯU
- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;
- Căn cứ Thông tư số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở.
- Căn cứ kế hoạch số 1095 ngày 20/10/2009 của Sở GD-ĐT, kế hoạch số 16 (KĐCLGD ngày 20/10/2009) của PGD&ĐT Thanh Liêm.
- Theo đề nghị của chuyên môn nhà trường.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu gồm các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 3. Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng GD-ĐT Thanh Lưu (để b/c);
- Lưu: HT |
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
TRẦN THỊ HẢO |
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Quyết định số 01/QĐ-THCSTL ngày 25 tháng 10 năm 2009 của Hiệu trưởng trường THCS Thanh Lưu v/v thành lập hội đồng tự đánh giá)
|
STT |
Họ và tên |
Chức danh, chức vụ |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Trần Thị Hảo |
Hiệu trưởng |
Chủ tịch HĐ |
|
2 |
Lương Dũng Tiến |
Hiệu phó |
Phó Chủ tịch HĐ |
|
3 |
Trịnh Thị Kim Thoa |
Thư ký Hội đồng |
Thư ký HĐ |
|
4 |
Lại Thị Thoa |
Tổ trưởng tổ KHXH |
Uỷ viên HĐ |
|
5 |
Nguyễn Thanh Ninh |
Tổ trưởng tổ KHTN |
Uỷ viên HĐ |
|
6 |
Nguyễn Đức Thiện |
Tổ trưởng tổ CBNK |
Uỷ viên HĐ |
|
7 |
Nguyễn Thị Lưu |
Kế toán |
Uỷ viên HĐ |
|
8 |
Đỗ Duy Tuấn |
Tổ Phó Tổ KHTN |
Uỷ viên HĐ |
|
9 |
Phạm Thị Tuyết |
Tổ trưởng tổ Thư Viện |
Uỷ viên HĐ |
|
10 |
Phạm Thị Lan |
Tổ phó tổ KHXH |
Uỷ viên HĐ |
|
11 |
Phạm Thị Kim Anh |
Giáo viên |
Thư ký HĐ |
|
12 |
Nguyễn Thị Thúy Dung |
Giáo viên |
Uỷ viên HĐ |
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh, chức vụ |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Trịnh T Kim Thoa |
Giáo viên – Thư ký HĐ |
+ Thu thập, nhận bàn giao các thông tin MC từ các nhóm
+ Tiếp nhận, bảo quản, lưu trữ toàn bộ hồ sơ KĐCL |
|
2 |
Phạm Thị Kim Anh |
Giáo viên |
+ Phân loại và hoàn thiện minh chứng vào các hộp |
|
3 |
Đỗ Duy Tuấn
|
Tổ Phó tổ KHTN |
+ Mã hóa, danh mục mã hóa TT,MC – Duyệt dự kiến MC
+ Thiết kế, trình chiếu toàn bộ qui trình của HĐTĐG |
|
4 |
Phạm Thị Lan |
Tổ Phó tổ KHXH |
+ Cùng với hiệu trưởng hoàn thiện báo cáo |
|
5 |
Nguyễn Thanh Ninh |
Tổ trưởng tổ KHTN
|
+ Duyệt, hoàn thiện thể thức các loại văn bản của qui trình TĐG
+ Sơ đồ biểu bảng ,tranh ảnh minh họa |
DANH SÁCH CÁC NHÓM CHUYÊN TRÁCH
|
TT |
Họ và tên |
Chức vụ, chức danh |
Nhiệm vụ |
|
Nhóm 1 |
Nguyễn Văn Hiển
Nguyễn Thị Hồng
Nguyễn Tuấn Anh |
Giáo viên
Nhân viên văn phòng
Giáo viên |
Nhóm trưởng
Thư ký nhóm
Thành viên |
|
Nhóm 2 |
Lại Thị Thoa
Nguyễn T Thu Thuỷ
Đỗ Thị Nhung
Đinh Thị Hoan
Trịnh Xuân Toàn |
Tổ trưởng tổ KHXH
Giáo viên
Giáo viên
Giáo viên
Giáo viên |
Nhóm trưởng
Thư ký nhóm
Thành viên
Thành viên
Thành viên |
|
Nhóm 3 |
Nguyễn T Thuý Dung
Phạm Thị Tân
Đỗ Khắc Cường |
Giáo viên
Giáo viên
Giáo viên |
Nhóm trưởng
Thư ký nhóm
Thành viên |
|
Nhóm 4 |
Nguyễn Đức Thiện
Phạm Thị Kim Anh
Nguyễn Hồng Hải |
Tổ trưởng tổ NK
Giáo viên
Giáo viên |
Nhóm trưởng
Thư ký nhóm
Thành viên |
|
Nhóm 5 |
Nguyễn Thị Lưu
Đào Thị Hồng Nga
Phạm T Thanh Thảo |
Kế Toán
Giáo viên
Nhân viên hành chính |
Nhóm trưởng
Thư ký nhóm
Thành viên |
|
Nhóm 6 |
Phạm Thị Lan
Cao Thị Hồng Nụ
Nguyễn Văn Bắc |
Tổ Phó Tổ KHXH
Giáo viên
Giáo viên |
Nhóm trưởng
Thư ký nhóm
Thành viên |
|
Nhóm 7 |
Phạm Thị Tuyết
Nguyễn Thị Khuê
Đoàn Thị Vượng |
Tổ trưởng tổ Thư Viện
Giáo viên
Giáo viên |
Nhóm trưởng
Thư ký nhóm
Thành viên |
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Hảo
(đã ký)
PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường THCS Thanh Lưu
Tiếng Việt: Trường THCS Thanh Lưu
Tên trước đây (nếu có): Trường phổ thông cấp II Thanh Lưu.
Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Liêm
|
Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương: |
Hà Nam |
|
Tên Hiệu trưởng: |
Trần Thị Hảo |
|
Huyện / quận / thị xã / thành phố: |
Thanh Liêm |
|
Điện thoại trường: |
0351.3887842 |
|
Xã / phường / thị trấn: |
Thanh Lưu |
|
Fax: |
|
|
Đạt chuẩn quốc gia: |
Đạt |
|
Web: |
http//:www.thcsthanhluu.hanam.edu.vn |
|
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập): |
15/09/1961 |
|
Số điểm trường
(nếu có): |
1 |
|
|
|
|
Công lập |
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn |
|
Dân lập |
Trường liên kết với nước ngoài |
|
Tư thục |
Có học sinh khuyết tật |
|
Loại hình khác (ghi rõ)...... |
Có học sinh bán trú |
|
|
Có học sinh nội trú |
1. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
|
|
Tổng số |
Chia ra |
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|
Học sinh |
329 |
76 |
66 |
93 |
94 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ: |
174 |
42 |
34 |
49 |
49 |
|
- Học sinh dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh tuyển mới vào lớp 6 |
76 |
76 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ: |
42 |
42 |
|
|
|
|
- Học sinh dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh lưu ban năm học trước: |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh chuyển đến trong hè: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh chuyển đi trong hè: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh bỏ học trong hè: |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
Nguyên nhân bỏ học |
|
|
|
|
|
|
- Hoàn cảnh khó khăn: |
|
|
|
|
|
|
- Học lực yếu, kém: |
|
|
|
|
|
|
- Xa trường, đi lại khó khăn: |
|
|
|
|
|
|
- Thiên tai, dịch bệnh: |
|
|
|
|
|
|
- Nguyên nhân khác: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh là Đội viên: |
269 |
|
|
|
|
|
Học sinh là Đoàn viên: |
31 |
|
|
|
31 |
|
Học sinh bán trú dân nuôi: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh nội trú dân nuôi: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh khuyết tật hoà nhập: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh thuộc diện chính sách |
|
|
|
|
|
|
- Con liệt sĩ: |
|
|
|
|
|
|
- Con thương binh, bệnh binh: |
8 |
2 |
0 |
2 |
4 |
|
- Hộ nghèo: |
25 |
4 |
5 |
8 |
8 |
|
- Vùng đặc biệt khó khăn: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ: |
1 |
|
1 |
|
|
|
- Diện chính sách khác: |
1 |
1 |
|
|
|
|
Học sinh học tin học: |
329 |
76 |
66 |
93 |
94 |
|
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh học ngoại ngữ: |
|
|
|
|
|
|
- Tiếng Anh: |
329 |
76 |
66 |
93 |
94 |
|
- Tiếng Pháp: |
|
|
|
|
|
|
- Tiếng Trung: |
|
|
|
|
|
|
- Tiếng Nga: |
|
|
|
|
|
|
- Ngoại ngữ khác: |
|
|
|
|
|
|
Học sinh theo học lớp đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh lớp ghép: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh lớp bán trú: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh bán trú dân nuôi: |
|
|
|
|
|
|
Các thông tin khác (nếu có)... |
|
|
|
|
|
Số liệu của 04 năm g2. Thông tin về nhân ố liệu tại thời điểm tự đánh giá:Số liệu của 04 năm gần đây:
3. Danh sách cán bộ quản lý:
|
|
Họ và tên |
Chức vụ, chức danh, danh hiệu |
Điện thoại, Email |
|
Chủ tịch Hội đồng trường |
Trần Thị Hảo |
Hiệu Trưởng |
0351.887842 |
|
Hiệu trưởng |
Trần Thị Hảo |
Hiệu Trưởng |
0351.887842 |
|
Phó Hiệu trưởng |
Lương Dũng Tiến |
Phó Hiệu Trưởng |
|
|
Các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Tổng phụ trách Đội, Công đoàn. |
Trần Thị Hảo |
Bí thư chi bộ |
|
|
Nguyễn Đức Thiện . |
Bí thư Đoàn |
|
|
Nguyễn Thị Thu Thuỷ |
Tổng phụ trách Đội |
|
|
Đỗ Duy Tuấn |
Chủ tịch Công đoàn |
|
|
Các Tổ trưởng tổ chuyên môn |
Lại Thị Thoa
Phạm Thị Lan |
Tổ trưởng tổ KHXH
Tổ phó tổ KHXH |
|
|
Nguyễn Thanh Ninh |
Tổ trưởng tổ KHTN |
|
|
Nguyễn Đức Thiện |
Tổ trưởng tổ chuyên biệt năng khiếu |
|
II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính.
1. Cơ sở vật chất, thư viện trong 4 năm gần đây
|
|
Năm học 2005
2006 |
Năm học 2006
2007 |
Năm học 2007
2008 |
Năm học 2008
2009 |
Năm học 2009
2010 |
|
Tổng diện tích đất sử dụng của trường (tính bằng m2): |
11.217 |
11.217 |
11.217 |
11.217 |
11.217 |
|
1. Khối phòng học theo chức năng: |
|
|
|
|
|
|
Số phòng học văn hoá: |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
Số phòng học bộ môn: |
|
|
|
|
|
|
- Phòng học bộ môn Vật lý: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng học bộ môn Hoá học: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng học bộ môn Sinh học: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng học bộ môn Tin học: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng học bộ môn Ngoại ngữ: |
1 |
1 |
1 |
1 |
0 |
|
- Phòng học bộ môn khác: |
|
|
|
|
1 |
|
2. Khối phòng phục vụ học tập: |
|
|
|
|
|
|
- Phòng giáo dục rèn luyện thể chất hoặc nhà đa năng: |
|
|
|
|
|
|
- Phòng giáo dục nghệ thuật: |
|
|
|
|
|
|
- Phòng thiết bị giáo dục: |
5 |
5 |
5 |
5 |
5
1 |
|
- Phòng truyền thống |
|
|
|
|
|
- Phòng Đoàn, Đội: |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoà nhập: |
|
|
|
|
|
|
- Phòng khác:... |
|
|
|
|
|
|
3. Khối phòng hành chính quản trị |
|
|
|
|
|
|
- Phòng Hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng Phó Hiệu trưởng: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng giáo viên: |
|
|
|
|
1 |
|
- Văn phòng: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng y tế học đường: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Kho: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Phòng thường trực, bảo vệ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm bảo điều kiện sức khoẻ học sinh bán trú |
|
|
|
|
|
|
- Khu đất làm sân chơi, sân tập: |
3.525 m2 |
3.525 m2 |
3.525 m2 |
3.525 m2 |
3.525 m2 |
|
- Khu vệ sinh cho cán bộ, giáo viên, nhân viên: |
35m2 |
35m2 |
35m2 |
35m2 |
35m2 |
|
- Khu vệ sinh học sinh: |
50m2 |
50m2 |
50m2 |
50m2 |
50m2 |
|
- Khu để xe học sinh: |
250m2 |
250m2 |
250m2 |
250m2 |
250m2 |
|
- Khu để xe giáo viên và nhân viên: |
84m2 |
84m2 |
84m2 |
84m2 |
84m2 |
|
- Các hạng mục khác |
|
|
|
|
|
|
4. Thư viện: |
|
|
|
|
|
|
- Diện tích (m2) thư viện (bao gồm cả phòng đọc của giáo viên và học sinh): |
36 |
36 |
36 |
36 |
36 |
|
- Tổng số đầu sách trong thư viện của nhà trường (cuốn): |
2.213 |
2.334 |
2.522 |
2.806 |
2.890 |
|
- Máy tính của thư viện đã được kết nối internet. |
15 |
18 |
18 |
23 |
23 |
|
- Các thông tin khác |
|
|
|
|
|
|
5. Tổng số máy tính của trường: |
15 |
18 |
18 |
22 |
23 |
|
- Dùng cho hệ thống văn phòng và quản lý: |
2 |
3 |
4 |
5 |
5 |
|
- Số máy tính đang được kết nối Internet: |
2 |
2 |
2 |
5 |
5 |
|
- Dùng phục vụ học tập: |
11 |
13 |
12 |
12 |
13 |
|
6. Số thiết bị nghe nhìn: |
|
|
|
|
|
|
- Tivi: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Nhạc cụ: |
1 |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
- Đầu Video: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Đầu đĩa: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Máy chiếu OverHead: |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Máy chiếu Projector: |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
- Thiết bị khác:... |
|
|
2 |
2 |
2 |
|
7. Các thông tin khác |
|
|
|
|
|
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây
|
|
Năm học
2005 - 2006 |
Năm học 2006 - 2007 |
Năm học 2007 - 2008 |
Năm học 2008 - 2009 |
Năm học
2009 - 2010 |
|
Tổng kinh phí được cấp từ ngân sách Nhà nước(VNĐ) |
1.034.800.000 |
904.268.000 |
1.352.244.000 |
1.157.977.000 |
4.737.177.000 |
|
Tổng kinh phí được chi trong năm (đối với trường ngoài công lập) |
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí huy động được từ các tổ chức xã hội, doanh nghiệp, cá nhân, ngân sách xã(VNĐ).. |
970.000.000 |
950.000.000 |
165.000.000 |
175.000.000 |
175.000.000 |
|
Các thông tin khác (nếu có): Chương trình vệ sinh trường học |
|
|
|
175.000.000 |
|