Trường học & giáo dục
Updated Mar 11, 2014, 8:41 AM
nglpcp
Use template

    11ngày cho tới
    Ngày Quốc tế Lao động

    Email Sở

    Email nội bộ

    Kiểm định chất lượng

    PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM                           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG THCS THANH LƯU                                                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Số: 01/QĐ – THCSTL                                                                     Thanh Lưu, ngày 25 tháng 10 năm 2009

    QUYẾT ĐỊNH

    (Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu)

    HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS THANH LƯU

    - Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;

    - Căn cứ Thông tư số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở.

    - Căn cứ kế hoạch số 1095 ngày 20/10/2009 của Sở GD-ĐT, kế hoạch số 16 (KĐCLGD ngày 20/10/2009) của PGD&ĐT Thanh Liêm.

    - Theo đề nghị của chuyên môn nhà trường.

    QUYẾT ĐỊNH

    Điều 1. Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu gồm các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.

    Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

    Điều 3. Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Phòng GD-ĐT Thanh Lưu (để b/c);

    - Lưu: HT

     HIỆU TRƯỞNG
    (Ký tên và đóng dấu)
     
     
     
    TRẦN THỊ HẢO

    DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ 

    (Kèm theo Quyết định số 01/QĐ-THCSTL ngày 25 tháng 10 năm 2009 của Hiệu trưởng trường THCS Thanh Lưu  v/v thành lập hội đồng tự đánh giá)

    STT

    Họ và tên

    Chức danh, chức vụ

    Nhiệm vụ

    1

    Trần Thị Hảo

    Hiệu trưởng

    Chủ tịch HĐ

    2

    Lương Dũng Tiến

    Hiệu phó

    Phó Chủ tịch HĐ

    3

    Trịnh Thị Kim Thoa

    Thư ký Hội đồng

    Thư ký HĐ

    4

    Lại Thị Thoa

    Tổ trưởng tổ KHXH

    Uỷ viên HĐ

    5

    Nguyễn Thanh Ninh

    Tổ trưởng tổ KHTN

    Uỷ viên HĐ

    6

    Nguyễn Đức Thiện

    Tổ trưởng tổ CBNK

    Uỷ viên HĐ

    7

    Nguyễn Thị Lưu

    Kế toán

    Uỷ viên HĐ

    8

    Đỗ Duy Tuấn

    Tổ Phó Tổ KHTN

    Uỷ viên HĐ

    9

    Phạm Thị Tuyết

    Tổ trưởng tổ Thư Viện

    Uỷ viên HĐ

    10

    Phạm Thị Lan

    Tổ phó tổ KHXH

    Uỷ viên HĐ

    11

    Phạm Thị Kim Anh

    Giáo viên

    Thư ký HĐ

    12

    Nguyễn Thị Thúy Dung

    Giáo viên

    Uỷ viên HĐ

     

    DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ

    TT

    Họ và tên

    Chức danh, chức vụ

    Nhiệm vụ

    1

     Trịnh T Kim Thoa

    Giáo viên – Thư ký 

    + Thu thập, nhận bàn giao  các thông tin MC  từ các nhóm

    + Tiếp  nhận, bảo quản, lưu trữ toàn bộ hồ sơ KĐCL

    2

    Phạm Thị Kim Anh

    Giáo viên

    + Phân loại và hoàn thiện minh chứng vào các hộp

    3

     Đỗ Duy Tuấn


    Tổ Phó tổ KHTN

    + Mã hóa, danh mục mã hóa TT,MC – Duyệt dự kiến MC

    + Thiết kế, trình chiếu   toàn bộ qui trình của HĐTĐG

    4

    Phạm Thị Lan

    Tổ Phó tổ KHXH

    + Cùng với hiệu trưởng hoàn thiện báo cáo

    5

    Nguyễn Thanh Ninh

    Tổ trưởng tổ KHTN

     

    + Duyệt, hoàn thiện thể thức các loại văn bản của qui trình TĐG

    + Sơ đồ biểu bảng ,tranh ảnh minh họa

    DANH SÁCH CÁC NHÓM CHUYÊN TRÁCH

    TT

    Họ và tên

    Chức vụ, chức danh

    Nhiệm vụ

    Nhóm 1

    Nguyễn Văn Hiển

    Nguyễn Thị Hồng

    Nguyễn Tuấn Anh

    Giáo viên

    Nhân viên văn phòng

    Giáo viên

    Nhóm trưởng

    Thư ký nhóm

    Thành  viên

    Nhóm 2

    Lại Thị Thoa

    Nguyễn T Thu Thuỷ

    Đỗ Thị Nhung

    Đinh Thị Hoan

    Trịnh Xuân Toàn

    Tổ trưởng tổ KHXH

    Giáo viên

    Giáo viên

    Giáo viên

    Giáo viên

    Nhóm trưởng

    Thư ký nhóm

    Thành  viên

    Thành  viên

    Thành  viên

    Nhóm 3

    Nguyễn T Thuý Dung

    Phạm Thị Tân

    Đỗ Khắc Cường

    Giáo viên

    Giáo viên

    Giáo viên

    Nhóm trưởng

    Thư ký nhóm

    Thành  viên

    Nhóm 4

    Nguyễn Đức Thiện

    Phạm Thị Kim Anh

    Nguyễn Hồng Hải

    Tổ trưởng tổ NK

    Giáo viên

    Giáo viên

    Nhóm trưởng

    Thư ký nhóm

    Thành  viên

    Nhóm 5

    Nguyễn Thị Lưu

    Đào Thị Hồng Nga

    Phạm T Thanh Thảo

    Kế Toán

    Giáo viên

    Nhân viên hành chính

    Nhóm trưởng

    Thư ký nhóm

    Thành  viên

    Nhóm 6

    Phạm Thị Lan

    Cao Thị Hồng Nụ

    Nguyễn Văn Bắc

    Tổ Phó Tổ KHXH

    Giáo viên

    Giáo viên

    Nhóm trưởng

    Thư ký nhóm

    Thành  viên

    Nhóm 7

    Phạm Thị Tuyết

    Nguyễn Thị Khuê

    Đoàn Thị Vượng

    Tổ trưởng tổ Thư Viện

    Giáo viên

    Giáo viên

    Nhóm trưởng

    Thư ký nhóm

    Thành  viên

    CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

    HIỆU TRƯỞNG       

    Trần Thị Hảo          

    (đã ký)   

     

    PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU  TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

    I. Thông tin chung của nhà trường

    Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường THCS Thanh Lưu

    Tiếng Việt:  Trường THCS Thanh Lưu

    Tên trước đây (nếu có): Trường phổ thông cấp II Thanh Lưu.

    Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Liêm

    Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương:

    Hà Nam

     

    Tên Hiệu trưởng:

    Trần Thị Hảo

    Huyện / quận / thị xã / thành phố:

    Thanh Liêm

     

    Điện thoại trường:

    0351.3887842

    Xã / phường / thị trấn:

    Thanh Lưu

     

    Fax:

     

    Đạt chuẩn quốc gia:

    Đạt

     

    Web:

    http//:www.thcsthanhluu.hanam.edu.vn

    Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):

    15/09/1961

     

    Số điểm trường

    (nếu có):

    1

     

     

     Công lập

     Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

     Dân lập

      Trường liên kết với nước ngoài

     Tư thục

     Có học sinh khuyết tật

     Loại hình khác (ghi rõ)......

     Có học sinh bán trú

     

     Có học sinh nội trú

    1. Thông tin chung về lớp học và học sinh

    Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

     

    Tổng số

    Chia ra

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    Học sinh

    329

    76

    66

    93

    94

    Trong đó:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ:

    174

    42

    34

    49

    49

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    Học sinh tuyển mới vào lớp 6

    76

    76

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ:

    42

    42

     

     

     

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    Học sinh lưu ban năm học trước:

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ:

     

     

     

     

     

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    Học sinh chuyển đến trong hè:

     

     

     

     

     

    Học sinh chuyển đi trong hè:

     

     

     

     

     

    Học sinh bỏ học trong hè:

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ:

     

     

     

     

     

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    Nguyên nhân bỏ học

     

     

     

     

     

    - Hoàn cảnh khó khăn:

     

     

     

     

     

    - Học lực yếu, kém:

     

     

     

     

     

    - Xa trường, đi lại khó khăn:

     

     

     

     

     

    - Thiên tai, dịch bệnh:

     

     

     

     

     

    - Nguyên nhân khác:

     

     

     

     

     

    Học sinh là Đội viên:

    269

     

     

     

     

    Học sinh là Đoàn viên:

    31

     

     

     

    31

    Học sinh bán trú dân nuôi:

     

     

     

     

     

    Học sinh nội  trú dân nuôi:

     

     

     

     

     

    Học sinh khuyết tật hoà nhập:

     

     

     

     

     

    Học sinh thuộc diện chính sách

     

     

     

     

     

    - Con liệt sĩ:

     

     

     

     

     

    - Con thương binh, bệnh binh:

    8

    2

    0

    2

    4

    - Hộ nghèo:

    25

    4

    5

    8

    8

    - Vùng đặc biệt khó khăn:

     

     

     

     

     

    - Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:

     

     

     

     

     

    - Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:

    1

     

    1

     

     

    - Diện chính sách khác:

    1

    1

     

     

     

    Học sinh học tin học:

    329

    76

    66

    93

    94

    Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    Học sinh học ngoại ngữ:

     

     

     

     

     

    - Tiếng Anh:

    329

    76

    66

    93

    94

    - Tiếng Pháp:

     

     

     

     

     

    - Tiếng Trung:

     

     

     

     

     

    - Tiếng Nga:

     

     

     

     

     

    - Ngoại ngữ khác:

     

     

     

     

     

    Học sinh theo học lớp đặc biệt

     

     

     

     

     

    - Học sinh lớp ghép:

     

     

     

     

     

    - Học sinh lớp bán trú:

     

     

     

     

     

    - Học sinh bán trú dân nuôi:

     

     

     

     

     

    Các thông tin khác (nếu có)...

     

     

     

     

     

    Số liệu của 04 năm g2. Thông tin về nhân ố liệu tại thời điểm tự đánh giá:Số liệu của 04 năm gần đây:

    3. Danh sách cán bộ quản lý:

     

    Họ và tên

    Chức vụ, chức danh, danh hiệu

    Điện thoại, Email

    Chủ tịch Hội đồng trường

    Trần Thị Hảo

    Hiệu Trưởng

    0351.887842

    Hiệu trưởng

    Trần Thị Hảo

    Hiệu Trưởng

    0351.887842

     Phó Hiệu trưởng

    Lương Dũng Tiến

    Phó Hiệu Trưởng

     

    Các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Tổng phụ trách Đội, Công đoàn.

    Trần Thị Hảo

    Bí thư chi bộ

     

    Nguyễn Đức Thiện .

    Bí thư Đoàn

     

    Nguyễn Thị Thu Thuỷ

    Tổng phụ trách Đội

     

    Đỗ Duy Tuấn

    Chủ tịch Công đoàn

     

    Các Tổ trưởng tổ chuyên môn

     

    Lại Thị Thoa

    Phạm Thị Lan

    Tổ trưởng  tổ KHXH

    Tổ phó tổ KHXH

     

    Nguyễn Thanh Ninh

    Tổ trưởng tổ KHTN

     

    Nguyễn Đức Thiện

    Tổ trưởng tổ chuyên biệt năng khiếu

     

    II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính.

              1. Cơ sở vật chất, thư viện trong 4 năm gần đây

     

    Năm học 2005

    2006

    Năm học 2006

    2007

    Năm học 2007

    2008

    Năm học 2008

    2009

    Năm học 2009

    2010

    Tổng diện tích đất sử dụng của trường (tính bằng m2):

    11.217

    11.217

    11.217

    11.217

    11.217

    1. Khối phòng học theo chức năng:

     

     

     

     

     

    Số phòng học văn hoá:

    10

    10

    10

    10

    10

    Số phòng học bộ môn:

     

     

     

     

     

    - Phòng học bộ môn Vật lý:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng học bộ môn Hoá học:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng học bộ môn Sinh học:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng học bộ môn Tin học:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng học bộ môn Ngoại ngữ:

    1

    1

    1

    1

    0

    - Phòng học bộ môn khác:

     

     

     

     

    1

    2. Khối phòng phục vụ học tập:

     

     

     

     

     

    - Phòng giáo dục rèn luyện thể chất hoặc nhà đa năng:

     

     

     

     

     

    - Phòng giáo dục nghệ thuật:

     

     

     

     

     

    - Phòng thiết bị giáo dục:

    5

    5

    5

    5

    5

     

     

    1

    - Phòng truyền thống

     

     

     

     

    - Phòng Đoàn, Đội:

    1

    1

    1

    1

    - Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoà nhập:

     

     

     

     

     

    - Phòng khác:...

     

     

     

     

     

    3. Khối phòng hành chính quản trị

     

     

     

     

     

    - Phòng Hiệu trưởng

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng Phó Hiệu trưởng:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng giáo viên:

     

     

     

     

    1

    - Văn phòng:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng y tế học đường:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Kho:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Phòng thường trực, bảo vệ

    1

    1

    1

    1

    1

    - Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm bảo điều kiện sức khoẻ học sinh bán trú

     

     

     

     

     

    - Khu đất làm sân chơi, sân tập:

    3.525 m2

    3.525 m2

    3.525 m2

    3.525 m2

    3.525 m2

    - Khu vệ sinh cho cán bộ, giáo viên, nhân viên:

    35m2

    35m2

    35m2

    35m2

    35m2

    - Khu vệ sinh học sinh:

    50m2

    50m2

    50m2

    50m2

    50m2

    - Khu để xe học sinh:

    250m2

    250m2

    250m2

    250m2

    250m2

    - Khu để xe giáo viên và nhân viên:

    84m2

    84m2

    84m2

    84m2

    84m2

    - Các hạng mục khác

     

     

     

     

     

    4. Thư viện:

     

     

     

     

     

    - Diện tích (m2) thư viện (bao gồm cả phòng đọc của giáo viên và học sinh):

    36

    36

    36

    36

    36

    - Tổng số đầu sách  trong thư viện của nhà trường (cuốn):

    2.213

    2.334

    2.522

    2.806

    2.890

    - Máy tính của thư viện đã được kết nối internet.

    15

    18

    18

    23

    23

    - Các thông tin khác

     

     

     

     

     

    5. Tổng số máy tính của trường:

    15

    18

    18

    22

    23

    - Dùng cho hệ thống văn phòng và quản lý:

    2

    3

    4

    5

    5

    - Số máy tính đang được kết nối Internet:

    2

    2

    2

    5

    5

    - Dùng phục vụ học tập:

    11

    13

    12

    12

    13

    6. Số thiết bị nghe nhìn:

     

     

     

     

     

    - Tivi:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Nhạc cụ:

    1

    1

    1

    1

    4

    - Đầu Video:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Đầu đĩa:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Máy chiếu OverHead:

    1

    1

    1

    1

    1

    - Máy chiếu Projector:

     

     

    1

    1

    1

    - Thiết bị khác:...

     

     

    2

    2

    2

    7. Các thông tin khác

     

     

     

     

     

     


     

    2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây

     

    Năm học

    2005 - 2006

    Năm học 2006 - 2007

    Năm học 2007 - 2008

    Năm học 2008 - 2009

    Năm học

    2009 - 2010

    Tổng kinh phí được cấp từ ngân sách Nhà nước(VNĐ)

    1.034.800.000

    904.268.000

    1.352.244.000

    1.157.977.000

    4.737.177.000

    Tổng kinh phí được chi trong năm (đối với trường ngoài công lập)

     

     

     

     

     

    Tổng kinh phí huy động được từ các tổ chức xã hội, doanh nghiệp, cá nhân, ngân sách xã(VNĐ)..

    970.000.000

    950.000.000

    165.000.000

    175.000.000

    175.000.000

    Các thông tin khác (nếu có): Chương trình vệ sinh trường học

     

     

     

    175.000.000

     

     


     

     

     

     

     

    Č
    ċ
    ď
    Tổngsốcó372minhchứng.doc
    (24k)
    Duy Tuấn Đỗ,
    04:14 25-08-2010
    Comments