18ngày kể từ khi
Khai giảng năm học 2014-2015

Email Sở

Kiểm định chất lượng

PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM                           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THANH LƯU                                                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/QĐ – THCSTL                                                                     Thanh Lưu, ngày 25 tháng 10 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

(Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu)

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS THANH LƯU

- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;

- Căn cứ Thông tư số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở.

- Căn cứ kế hoạch số 1095 ngày 20/10/2009 của Sở GD-ĐT, kế hoạch số 16 (KĐCLGD ngày 20/10/2009) của PGD&ĐT Thanh Liêm.

- Theo đề nghị của chuyên môn nhà trường.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu gồm các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.

Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường THCS Thanh Lưu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

Điều 3. Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Phòng GD-ĐT Thanh Lưu (để b/c);

- Lưu: HT

 HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
TRẦN THỊ HẢO

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ 

(Kèm theo Quyết định số 01/QĐ-THCSTL ngày 25 tháng 10 năm 2009 của Hiệu trưởng trường THCS Thanh Lưu  v/v thành lập hội đồng tự đánh giá)

STT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Nhiệm vụ

1

Trần Thị Hảo

Hiệu trưởng

Chủ tịch HĐ

2

Lương Dũng Tiến

Hiệu phó

Phó Chủ tịch HĐ

3

Trịnh Thị Kim Thoa

Thư ký Hội đồng

Thư ký HĐ

4

Lại Thị Thoa

Tổ trưởng tổ KHXH

Uỷ viên HĐ

5

Nguyễn Thanh Ninh

Tổ trưởng tổ KHTN

Uỷ viên HĐ

6

Nguyễn Đức Thiện

Tổ trưởng tổ CBNK

Uỷ viên HĐ

7

Nguyễn Thị Lưu

Kế toán

Uỷ viên HĐ

8

Đỗ Duy Tuấn

Tổ Phó Tổ KHTN

Uỷ viên HĐ

9

Phạm Thị Tuyết

Tổ trưởng tổ Thư Viện

Uỷ viên HĐ

10

Phạm Thị Lan

Tổ phó tổ KHXH

Uỷ viên HĐ

11

Phạm Thị Kim Anh

Giáo viên

Thư ký HĐ

12

Nguyễn Thị Thúy Dung

Giáo viên

Uỷ viên HĐ

 

DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ

TT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Nhiệm vụ

1

 Trịnh T Kim Thoa

Giáo viên – Thư ký 

+ Thu thập, nhận bàn giao  các thông tin MC  từ các nhóm

+ Tiếp  nhận, bảo quản, lưu trữ toàn bộ hồ sơ KĐCL

2

Phạm Thị Kim Anh

Giáo viên

+ Phân loại và hoàn thiện minh chứng vào các hộp

3

 Đỗ Duy Tuấn


Tổ Phó tổ KHTN

+ Mã hóa, danh mục mã hóa TT,MC – Duyệt dự kiến MC

+ Thiết kế, trình chiếu   toàn bộ qui trình của HĐTĐG

4

Phạm Thị Lan

Tổ Phó tổ KHXH

+ Cùng với hiệu trưởng hoàn thiện báo cáo

5

Nguyễn Thanh Ninh

Tổ trưởng tổ KHTN

 

+ Duyệt, hoàn thiện thể thức các loại văn bản của qui trình TĐG

+ Sơ đồ biểu bảng ,tranh ảnh minh họa

DANH SÁCH CÁC NHÓM CHUYÊN TRÁCH

TT

Họ và tên

Chức vụ, chức danh

Nhiệm vụ

Nhóm 1

Nguyễn Văn Hiển

Nguyễn Thị Hồng

Nguyễn Tuấn Anh

Giáo viên

Nhân viên văn phòng

Giáo viên

Nhóm trưởng

Thư ký nhóm

Thành  viên

Nhóm 2

Lại Thị Thoa

Nguyễn T Thu Thuỷ

Đỗ Thị Nhung

Đinh Thị Hoan

Trịnh Xuân Toàn

Tổ trưởng tổ KHXH

Giáo viên

Giáo viên

Giáo viên

Giáo viên

Nhóm trưởng

Thư ký nhóm

Thành  viên

Thành  viên

Thành  viên

Nhóm 3

Nguyễn T Thuý Dung

Phạm Thị Tân

Đỗ Khắc Cường

Giáo viên

Giáo viên

Giáo viên

Nhóm trưởng

Thư ký nhóm

Thành  viên

Nhóm 4

Nguyễn Đức Thiện

Phạm Thị Kim Anh

Nguyễn Hồng Hải

Tổ trưởng tổ NK

Giáo viên

Giáo viên

Nhóm trưởng

Thư ký nhóm

Thành  viên

Nhóm 5

Nguyễn Thị Lưu

Đào Thị Hồng Nga

Phạm T Thanh Thảo

Kế Toán

Giáo viên

Nhân viên hành chính

Nhóm trưởng

Thư ký nhóm

Thành  viên

Nhóm 6

Phạm Thị Lan

Cao Thị Hồng Nụ

Nguyễn Văn Bắc

Tổ Phó Tổ KHXH

Giáo viên

Giáo viên

Nhóm trưởng

Thư ký nhóm

Thành  viên

Nhóm 7

Phạm Thị Tuyết

Nguyễn Thị Khuê

Đoàn Thị Vượng

Tổ trưởng tổ Thư Viện

Giáo viên

Giáo viên

Nhóm trưởng

Thư ký nhóm

Thành  viên

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

HIỆU TRƯỞNG       

Trần Thị Hảo          

(đã ký)   

 

PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU  TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

I. Thông tin chung của nhà trường

Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường THCS Thanh Lưu

Tiếng Việt:  Trường THCS Thanh Lưu

Tên trước đây (nếu có): Trường phổ thông cấp II Thanh Lưu.

Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Liêm

Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương:

Hà Nam

 

Tên Hiệu trưởng:

Trần Thị Hảo

Huyện / quận / thị xã / thành phố:

Thanh Liêm

 

Điện thoại trường:

0351.3887842

Xã / phường / thị trấn:

Thanh Lưu

 

Fax:

 

Đạt chuẩn quốc gia:

Đạt

 

Web:

http//:www.thcsthanhluu.hanam.edu.vn

Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):

15/09/1961

 

Số điểm trường

(nếu có):

1

 

 

 Công lập

 Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

 Dân lập

  Trường liên kết với nước ngoài

 Tư thục

 Có học sinh khuyết tật

 Loại hình khác (ghi rõ)......

 Có học sinh bán trú

 

 Có học sinh nội trú

1. Thông tin chung về lớp học và học sinh

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

 

Tổng số

Chia ra

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Học sinh

329

76

66

93

94

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

174

42

34

49

49

- Học sinh dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

Học sinh tuyển mới vào lớp 6

76

76

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

42

42

 

 

 

- Học sinh dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

Học sinh lưu ban năm học trước:

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

 

 

 

 

 

- Học sinh dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

Học sinh chuyển đến trong hè:

 

 

 

 

 

Học sinh chuyển đi trong hè:

 

 

 

 

 

Học sinh bỏ học trong hè:

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ:

 

 

 

 

 

- Học sinh dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

Nguyên nhân bỏ học

 

 

 

 

 

- Hoàn cảnh khó khăn:

 

 

 

 

 

- Học lực yếu, kém:

 

 

 

 

 

- Xa trường, đi lại khó khăn:

 

 

 

 

 

- Thiên tai, dịch bệnh:

 

 

 

 

 

- Nguyên nhân khác:

 

 

 

 

 

Học sinh là Đội viên:

269

 

 

 

 

Học sinh là Đoàn viên:

31

 

 

 

31

Học sinh bán trú dân nuôi:

 

 

 

 

 

Học sinh nội  trú dân nuôi:

 

 

 

 

 

Học sinh khuyết tật hoà nhập:

 

 

 

 

 

Học sinh thuộc diện chính sách

 

 

 

 

 

- Con liệt sĩ:

 

 

 

 

 

- Con thương binh, bệnh binh:

8

2

0

2

4

- Hộ nghèo:

25

4

5

8

8

- Vùng đặc biệt khó khăn:

 

 

 

 

 

- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:

 

 

 

 

 

- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:

1

 

1

 

 

- Diện chính sách khác:

1

1

 

 

 

Học sinh học tin học:

329

76

66

93

94

Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:

 

 

 

 

 

Học sinh học ngoại ngữ:

 

 

 

 

 

- Tiếng Anh:

329

76

66

93

94

- Tiếng Pháp:

 

 

 

 

 

- Tiếng Trung:

 

 

 

 

 

- Tiếng Nga:

 

 

 

 

 

- Ngoại ngữ khác:

 

 

 

 

 

Học sinh theo học lớp đặc biệt

 

 

 

 

 

- Học sinh lớp ghép:

 

 

 

 

 

- Học sinh lớp bán trú:

 

 

 

 

 

- Học sinh bán trú dân nuôi:

 

 

 

 

 

Các thông tin khác (nếu có)...

 

 

 

 

 

Số liệu của 04 năm g2. Thông tin về nhân ố liệu tại thời điểm tự đánh giá:Số liệu của 04 năm gần đây:

3. Danh sách cán bộ quản lý:

 

Họ và tên

Chức vụ, chức danh, danh hiệu

Điện thoại, Email

Chủ tịch Hội đồng trường

Trần Thị Hảo

Hiệu Trưởng

0351.887842

Hiệu trưởng

Trần Thị Hảo

Hiệu Trưởng

0351.887842

 Phó Hiệu trưởng

Lương Dũng Tiến

Phó Hiệu Trưởng

 

Các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Tổng phụ trách Đội, Công đoàn.

Trần Thị Hảo

Bí thư chi bộ

 

Nguyễn Đức Thiện .

Bí thư Đoàn

 

Nguyễn Thị Thu Thuỷ

Tổng phụ trách Đội

 

Đỗ Duy Tuấn

Chủ tịch Công đoàn

 

Các Tổ trưởng tổ chuyên môn

 

Lại Thị Thoa

Phạm Thị Lan

Tổ trưởng  tổ KHXH

Tổ phó tổ KHXH

 

Nguyễn Thanh Ninh

Tổ trưởng tổ KHTN

 

Nguyễn Đức Thiện

Tổ trưởng tổ chuyên biệt năng khiếu

 

II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính.

          1. Cơ sở vật chất, thư viện trong 4 năm gần đây

 

Năm học 2005

2006

Năm học 2006

2007

Năm học 2007

2008

Năm học 2008

2009

Năm học 2009

2010

Tổng diện tích đất sử dụng của trường (tính bằng m2):

11.217

11.217

11.217

11.217

11.217

1. Khối phòng học theo chức năng:

 

 

 

 

 

Số phòng học văn hoá:

10

10

10

10

10

Số phòng học bộ môn:

 

 

 

 

 

- Phòng học bộ môn Vật lý:

1

1

1

1

1

- Phòng học bộ môn Hoá học:

1

1

1

1

1

- Phòng học bộ môn Sinh học:

1

1

1

1

1

- Phòng học bộ môn Tin học:

1

1

1

1

1

- Phòng học bộ môn Ngoại ngữ:

1

1

1

1

0

- Phòng học bộ môn khác:

 

 

 

 

1

2. Khối phòng phục vụ học tập:

 

 

 

 

 

- Phòng giáo dục rèn luyện thể chất hoặc nhà đa năng:

 

 

 

 

 

- Phòng giáo dục nghệ thuật:

 

 

 

 

 

- Phòng thiết bị giáo dục:

5

5

5

5

5

 

 

1

- Phòng truyền thống

 

 

 

 

- Phòng Đoàn, Đội:

1

1

1

1

- Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoà nhập:

 

 

 

 

 

- Phòng khác:...

 

 

 

 

 

3. Khối phòng hành chính quản trị

 

 

 

 

 

- Phòng Hiệu trưởng

1

1

1

1

1

- Phòng Phó Hiệu trưởng:

1

1

1

1

1

- Phòng giáo viên:

 

 

 

 

1

- Văn phòng:

1

1

1

1

1

- Phòng y tế học đường:

1

1

1

1

1

- Kho:

1

1

1

1

1

- Phòng thường trực, bảo vệ

1

1

1

1

1

- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm bảo điều kiện sức khoẻ học sinh bán trú

 

 

 

 

 

- Khu đất làm sân chơi, sân tập:

3.525 m2

3.525 m2

3.525 m2

3.525 m2

3.525 m2

- Khu vệ sinh cho cán bộ, giáo viên, nhân viên:

35m2

35m2

35m2

35m2

35m2

- Khu vệ sinh học sinh:

50m2

50m2

50m2

50m2

50m2

- Khu để xe học sinh:

250m2

250m2

250m2

250m2

250m2

- Khu để xe giáo viên và nhân viên:

84m2

84m2

84m2

84m2

84m2

- Các hạng mục khác

 

 

 

 

 

4. Thư viện:

 

 

 

 

 

- Diện tích (m2) thư viện (bao gồm cả phòng đọc của giáo viên và học sinh):

36

36

36

36

36

- Tổng số đầu sách  trong thư viện của nhà trường (cuốn):

2.213

2.334

2.522

2.806

2.890

- Máy tính của thư viện đã được kết nối internet.

15

18

18

23

23

- Các thông tin khác

 

 

 

 

 

5. Tổng số máy tính của trường:

15

18

18

22

23

- Dùng cho hệ thống văn phòng và quản lý:

2

3

4

5

5

- Số máy tính đang được kết nối Internet:

2

2

2

5

5

- Dùng phục vụ học tập:

11

13

12

12

13

6. Số thiết bị nghe nhìn:

 

 

 

 

 

- Tivi:

1

1

1

1

1

- Nhạc cụ:

1

1

1

1

4

- Đầu Video:

1

1

1

1

1

- Đầu đĩa:

1

1

1

1

1

- Máy chiếu OverHead:

1

1

1

1

1

- Máy chiếu Projector:

 

 

1

1

1

- Thiết bị khác:...

 

 

2

2

2

7. Các thông tin khác

 

 

 

 

 

 


 

2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây

 

Năm học

2005 - 2006

Năm học 2006 - 2007

Năm học 2007 - 2008

Năm học 2008 - 2009

Năm học

2009 - 2010

Tổng kinh phí được cấp từ ngân sách Nhà nước(VNĐ)

1.034.800.000

904.268.000

1.352.244.000

1.157.977.000

4.737.177.000

Tổng kinh phí được chi trong năm (đối với trường ngoài công lập)

 

 

 

 

 

Tổng kinh phí huy động được từ các tổ chức xã hội, doanh nghiệp, cá nhân, ngân sách xã(VNĐ)..

970.000.000

950.000.000

165.000.000

175.000.000

175.000.000

Các thông tin khác (nếu có): Chương trình vệ sinh trường học

 

 

 

175.000.000

 

 


 

 

 

 

 

Č
ċ
Tổngsốcó372minhchứng.doc
(24k)
Duy Tuấn Đỗ,
04:14 25-08-2010
Comments