Thông tin công khai năm học 2009-2010

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2009- 2010 

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

 Hoàn thành chương trình Tiểu học

 

 

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Chương trình GDPT(Bậc THCS)

Chương trình GDPT(Bậc THCS)

Chương trình GDPT(Bậc THCS)

Chương trình GDPT(Bậc THCS)

 

III

 

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

 

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh

Học tập nghiêm túc

 Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh

Học tập nghiêm túc

 Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh

Học tập nghiêm túc

 Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh

Học tập nghiêm túc

 

 

IV

 Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Đạt chuẩn quốc gia

 

Đạt chuẩn quốc gia

 

Đạt chuẩn quốc gia

 

Đạt chuẩn quốc gia

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tổ chức tốt các HĐNGLL và các hoạt động khác

Tổ chức tốt các HĐNGLL và các hoạt động khác

Tổ chức tốt các HĐNGLL và các hoạt động khác

Tổ chức tốt các HĐNGLL và các hoạt động khác

 

 

VI

 Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đạt chuẩn

 

Đạt chuẩn

 

Đạt chuẩn

 

Đạt chuẩn

 

 

VII

 

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Đạo đức: Loại Khá, Tốt đạt 80%

- Học lực: Giỏi, Khá đạt 35%

- Đạo đức: Loại Khá, Tốt đạt 80%

- Học lực: Giỏi, Khá đạt 35%

- Đạo đức: Loại Khá, Tốt đạt 80%

- Học lực: Giỏi, Khá đạt 35%

- Đạo đức: Loại Khá, Tốt đạt 80%

- Học lực: Giỏi, Khá đạt 35%

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 Học tiếp chương trình THCS

 Học tiếp chương trình THCS

 Học tiếp chương trình THCS

 Học tiếp chương trình THPT

                                                                                                      

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

      

 

                                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2009-2010

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

329

76

66

93

94

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

63,83

14,59

13,07

18,54

18,54

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

31,31

7,60

6,68

8,21

8,81

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

4,86

0,91

0,30

2,43

1,22

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

329

76

66

93

94

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

7,6

1,22

1,82

2,13

2,42

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

40,73

10,03

6,69

10,33

13,68

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

43,77

9,42

9,42

13,07

11,85

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

329

76

66

93

94

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

92,1

20,07

17,93

25,53

28,27

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

7,59

1,22

1,82

2,13

2,43

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

40,73

10,03

6,69

10,33

13,68

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

7,29

2,43

2,13

2,74

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0,61

0

0

0,30

0,30

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0,61

0

0

0

0,61

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

94

0

0

0

94

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

93

0

0

0

93

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

2,43

0

0

0

2,43

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

13,68

0

0

0

13,68

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

12,16

0

0

0

12,16

VII

 

 

 

 

 

 

VIII

 

 

 

 

 

 

IX

 Số học sinh nam/số học sinh nữ

155/174

34/42

31/35

44/49

46/48

X

Số học sinh dân tộc thiểu số 

0

0

0

0

0

                                                                                                            ....., ngày......tháng......năm...... 
                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2009-2010 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

10

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

329

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

11217

34,1

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7400

22,49

VI

Tổng diện tích các phòng

480

1,46

1

Diện tích phòng học  (m2)

480

1,46

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

192

0,58

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

36

0,11

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

54

0,16

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

 1

 0,5

2

Khối lớp 7

 1

 0,5

3

Khối lớp 8

 1

 0,33

4

Khối lớp 9

 1

 0,33

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 100

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 18

Số học sinh/bộ

18

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

4

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 2

 

5

Máy chiếu đa năng

 1

 

.6.

Đàn Oorgan

 1

 

7

Đàn Ghita

3

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 35m2

 

´

 

 0,15m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 ´

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

´

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

´

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 ´

 

XIX

Tường rào xây

 ´

 

                                               ....., ngày......tháng......năm......

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                           

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

                                             

                     THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học.2009-2010

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26

24

2

 

 

10

14

I

Giáo viên

 22

 22

 

8

14

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 5

5

 

3

2

 

 

2

1

1

 

 

1

 

 

3

Hóa

1

1

 

 

1

 

 

4

Sinh

1

1

 

 

1

 

 

5

Công nghệ

1

1

 

 

1

 

 

6

Văn

5

5

 

1

4

 

 

7

Sử

1

1

 

1

 

 

 

8

Địa

1

1

 

 

1

 

 

9

GDCD

1

1

 

 

1

 

 

10

Thể dục

1

1

 

 

1

 

 

11

Mỹ thuật

1

1

 

 

1

 

 

12

Âm nhạc

0

0

 

 

 

 

 

13

Tin học

1

1

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

2

 

 

2

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

1

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

                                    

                                                   ....., ngày......tháng......năm......

                                                    Thủ trưởng đơn vị


Comments