Công khai năm học 2010-2011

Phòng GD& ĐTThanh  Liêm           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Thanh Lưu                                  Độc lập – Tự do  - Hạnh phúc

Biểu mẫu 05

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)                                 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học.....

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Hoàn thành chương trình tiểu học

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà trường tuân thủ

Chương trình Giáo dục bậc THCS

Chương trình Giáo dục bậc THCS

Chương trình Giáo dục bậc THCS

Chương trình Giáo dục bậc THCS

III

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

- Học tập nghiêm túc

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

- Học tập nghiêm túc

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

- Học tập nghiêm túc

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

 - Học tập nghiêm túc

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở trường

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể

V

Điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường

Đạt chuẩn quốc gia năm 2005

Đạt chuẩn quốc gia năm 2005

Đạt chuẩn quốc gia năm 2005

Đạt chuẩn quốc gia năm 2005

VI

Đội ngũ giáo viên, Phương pháp quản lý của nhà trường

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

VII

Kết quả học tập, đạo đức, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Hạnh kiểm khá tốt: 85% trở lên

Học lực giỏi, khá: 40% trở lên

Hạnh kiểm khá tốt: 85% trở lên

Học lực giỏi, khá: 40% trở lên

Hạnh kiểm khá tốt: 85% trở lên

Học lực giỏi, khá: 40% trở lên

Hạnh kiểm khá tốt: 85% trở lên

Học lực giỏi, khá:

40% trở lên

VIII

Khả năng học tiếp tục của học sinh

Học tiếp chương trình THCS

Học tiếp chương trình THCS

Học tiếp chương trình THCS

Học tiếp chương trình THPT

                                                                                                     

Thanh Lưu, ngày 03  tháng 06  năm 2011

                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                   Trần Thị Hảo

(Đã ký)

Phòng GD& ĐTThanh  Liêm           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Thanh Lưu                                  Độc lập – Tự do  - Hạnh phúc

Biểu mẫu 09

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học .....

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

318

83

76

66

93

1

Tốt

221

62

52

44

63

2

Khá

89

21

17

22

29

3

Trung bình

7

0

6

0

1

4

Yếu

1

 

1

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

24

5

6

6

7

2

Khá

42

37

38

25

42

3

Trung bình

140

38

28

30

44

4

Yếu

12

3

4

5

0

5

Kém

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

306

80

72

61

93

a

Học sinh giỏi

24

5

6

6

7

b

Học sinh tiên tiến

142

37

38

25

42

2

Thi lại

12

3

4

5

0

3

Lưu ban

0

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

2

 

 

 

2

5

Bị đuổi học

0

 

 

 

 

4

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

0

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

93

 

 

 

93

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

93

 

 

 

93

1

Giỏi

7

 

 

 

7

2

Khá

42

 

 

 

42

3

Trung bình

44

 

 

 

44

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

công lập

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

ngoài công lập

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

154/164

46/37

34/42

31/35

43/50

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                 

 Thanh Lưu, ngày 30 tháng 05 năm 2011

                                                                           HIỆU TRƯỞNG

                                                                           (Ký, đóng dấu)

Phòng GD&ĐT Thanh  Liêm

Trường THCS Thanh Lưu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do  - Hạnh phúc

 

 

Biểu mẫu 10

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo , cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục THCS năm học 2010-2011

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

Tổng số GV, CB quản lý  và NV

 

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo N Đ 116 ( Biên chế , hợp đồng làm việc ban đầu , hợp đồng làm việc có thời hạn , hợp đồng làm việc không thời  thời hạn

Các hợp đồng khác ( Hợp đồng làm việc , hợp đồng vụ việc , ngắn hạn , thỉnh giảng , hợp đồng theo NĐ68

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số GV, CB quản lý  và NV

27

23

4

10

15

2

 

I

Giáo viên

23

23

 

 

 

 

 

1

Trong đó số GV dạy môn:

21

21

 

 

 

 

 

2

Toán

5

5

 

4

2

 

 

3

1

1

 

 

1

 

 

4

Hóa

1

1

 

 

1

 

 

5

Sinh

1

1

 

 

1

 

 

6

Công nghệ

1

1

 

 

1

 

 

7

Văn

4

4

 

1

3

 

 

8

Sử

1

1

 

1

 

 

 

9

Địa

1

1

 

1

 

 

 

10

GDCD

1

1

 

 

1

 

 

11

Thể  dục

1

1

 

 

1

 

 

12

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

13

Âm nhạc

1

1

 

 

1

 

 

14

Tin học

1

1

 

 

1

 

 

15

T Anh

2

2

 

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

1

 

 

 

2

Phó Hiệu trưởng

1

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

 

 

 

 

1

 

 

Thanh Lưu, ngày 03 tháng 06 năm 2011

                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                  Trần Thị Hảo

(Đã ký)


Phòng GD& ĐTThanh  Liêm           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Thanh Lưu                                  Độc lập – Tự do  - Hạnh phúc

Biểu mẫu 10

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2010-2011

STT

Nội dung

Số lượng

Số m2/học sinh

I

Số phòng học

10

Số m2/ HS-

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố (xây tường gạch mái ngói cấp 4 hoặc tốt hơn)

 

-

2

Phòng học bán kiên cố

10

1,64m2/HS-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

4

1,09m2/HS

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

0,27m2/HS

7

Bình quân lớp/phòng học

1

1,6

8

Bình quân học sinh/lớp

318

31,8

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

11217

35,27

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7400

23,27

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

480

480

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

288

0,90

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

3

28,6

3

Diện tích thư viện  (m2)

2

72

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

114

0,35                           

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/học sinh

1

Khối lớp 6

1

0,5

2

Khối lớp 7

1

0,5

3

Khối lớp 8

1

0,33

4

Khối lớp 9

1

0,33

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

100

 

6

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

18

Số HS/ bộ 18

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/học sinh

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Máy chiếu đa năng

1

 

6

Đàn O organ

1

 

7

Đàn Ghi ta

3

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

Số chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

35m2

 

x

 

0,15m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

Lưới

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào (xây/hàng rào)

x

 

                               

                                                                                               

Thanh Lưu, ngày 03 tháng 06 năm 2011

HIỆU TRƯỞNG

Trần Thị Hảo

(Đã ký)


Comments